– Thương hiệu – Brandname: là tên thương hiệu/nhãn hàng mà cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp sở hữu và muốn hiển thị tại phần người gửi tin đối với các tin nhắn đến thuê bao (Ví dụ: Viettel, Jetstar, Prudential…). Độ dài Brandname của tin nhắn không quá 11 ký tự.
CHÍNH SÁCH VIETTEL ĐANG CUNG CẤP
Chính sách dịch vụ sms brandname chăm sóc khách hàng và thông tin nội bộ (BulkSMS)(đã bao gồm 10% VAT, vnđ/sms):
– Hình thức: gửi tin nhắn gắn thương hiệu với nội dung chăm sóc khách hàng hoặc điều hành thông tin nội bộ theo danh sách thuê bao của doanh nghiệp/tổ chức.
Phương thức tính cước: Tổng số Tin nhắn thành công * Giá cước 01 (một) SMS:
Phân loại nhóm
Lĩnh vực nhắn tin
Giá cước mạng Viettel
Giá cước mạng Vinaphone, Mobifone
Giá cước mạng Gtel
Giá cước mạng Vietnamobile
Giá cước mạng
Itel
Nhóm 1
Nhắn tin thuộc lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán.
800
810
810
1.100
800
Nhóm 2
Nhắn tin thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, lực lượng vũ trang, hành chính công, đơn vị sự nghiệp, đoàn thể.
Nhóm 2.1
Nhắn tin thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục.
Từ 1-20.000 tin nhắn/tháng
150
450
450
1.100
800
Từ 20.001 tin nhắn/tháng
350
450
450
1.100
800
Nhóm 2.2
Nhắn tin thuộc lĩnh vực lực lượng vũ trang, hành chính công, đơn vị sự nghiệp, đoàn thể.
Từ 1-20.000 tin nhắn/tháng
150
250
450
1.100
800
Từ 20.001 tin nhắn/tháng
350
250
450
1.100
800
Nhóm 3
Nhắn tin thuộc lĩnh vực khác.
Nhóm 3.1
Nhắn tin thông tin nội bộ doanh nghiệp thông thường.
Nhắn từ 1-20.000 tin/tháng
150
810
810
1.100
800
Nhắn từ 20.001 trở lên/tháng
800
810
810
1.100
800
Nhóm KCN
Nhắn tin cho các doanh nghiệp thuộc khu công nghiệp
200
810
810
1.100
800
Nhóm 3.2
Nhắn tin chăm sóc khách hàng doanh nghiệp thông thường
800
810
810
1.100
800
Nhóm 3.3
Nhắn tin thuộc lĩnh vực OTT, mạng xã hội quốc tế
650
1.650
550
1.100
800
Nhóm 3.4
Nhắn tin thuộc lĩnh vực OTT, mạng xã hội trong nước
500
550
550
1.100
800
Nhóm 4
Nhắn tin lĩnh vực ngành điện, ngành nước
300
400
450
1.100
800
Trong đó: Tin nhắn thành công là: Tin nhắn xuất phát từ thương hiệu/đầu số đươc̣ Bên B cấp cho Bên A theo hợp Hơp̣ đồng này được gửi thành công đến hê ̣thống tổng đài sms của Bên B.
2. Phí khai báo duy trì Brandname (đã bao gồm 10% VAT);
Phí khai báo: 50.000đ/brand/từng nhà mạng (Viettel/Mobi/Vina/Vietnammobile)
Phí duy trì Brandname: 50.000dd/tháng/brandname/từng nhà mạng (Viettel/Mobi/Vina/Vietnammobile)
Tin nhắn lĩnh vực quảng cáo tuyển dụng, tuyển sinh
200
550
550
1.200
Nhóm 4
Nhóm ưu đãi: Hóa mỹ phẩm, Làm
đẹp, Giải trí, thời trang,
350
550
550
1.200
thực phẩm, đồ uống, y tế - dược, siêu thị, Trung tâm thương mại,
Thương mại điện tử, Du lịch
4. Phí khai báo, duy trì brandname (đã bao gồm 10% VAT):
Phí khai báo và duy trì: 50.000đ/brandname/Vietnammobile. (Trường hợp Bên A khai báo thương hiệu AMS trùng với thương hiệu Bulksms và đã thu phí hạng mục Bulksms sẽ không thu phí AMS và ngược lại)
Viettel/Mobifone/Vinaphone/ GTel : Miễn phí.
QUI ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMSBRANDNAME
1. Quy định thủ tục khai báo thương hiệu
Thương hiệu yêu cầu gồm 11 ký tự, không sử dụng các ký tự đặc biệt như @, %, *, #...
Để phân cách các ký tự trong thương hiệu: mạng Viettel, Vina, Gtel có thể sử dụng khoảng trắng hay (.)/(_)/(-); thương hiệu của mạng Mobifone không dùng khoảng trắng chỉ dùng được (.)/(_)/(-), Vietnamobile không dùng (.)/(_)/(-) chỉ dùng được khoảng trắng. Ví dụ: VT.Edu/VT_Edu/VT-Edu/TV Edu.
Trường hợp Bên A là đơn vị sử dụng dịch vụ trực tiếp QC/CSKH/Thông tin nội đơn vị Bên A thủ tục bao gồm: Công văn khai báo thương hiệu, giấy đăng ký kinh doanh/quyết định thành lập (trường hợp đơn vị hành chính sự nghiệp có thể thay thế quyết định thành lập bằng quyết định bổ nhiệm hoặc giấy tờ khác có thể hiện vài trò của Bên A hay người ký Hợp đồng), nếu thương hiệu là tên của chính đơn vị/doanh nghiệp đó thì tên đó cần thể hiện trên quyết định thành lập và giấy đăng ký kinh doanh; trường hợp là tên sản phẩm, dịch vụ, tên miền thì cần có giấy tờ chứng minh ảnh chụp thể hiện.
Trường hợp Bên A là Đại lý khai báo cho Đối tác thứ 3 thủ tục bao gồm: như trường hợp 1 nhưng đối tác thứ 3 của Bên A cần ủy quyền cho Bên A và Bên A ủy quyền cho Bên B.
2. Quy định thời gian khai báo thương hiệu:
Trong mạng Viettel không quá 2 ngày, mạng ngoài Viettel không quá 5 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký thương hiệu hoàn thiện của Bên A (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, tết và các thông báo khác từ các nhà mạng).
CÁCH THỨC HỢP TÁC: SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMSBRANDNAME TRẢ TRƯỚC
1Hai bên thực hiện ký hợp đồng dịch vụ Smsbrandname
2Đối tác thực hiện đặt hàng dịch vụ Smsbrandname và thanh toán giá trị đơn đặt hàng
3Viettel sẽ cung cấp cho đối tác tài khoản truy nhập hệ thống dịch vụ Smsbrandname để sử dụng dịch vụ
Mô tả
Tin nhắn thương hiệu SMS BRANDNAME
ƯU ĐIỂM, TIỆN ÍCH CỦA DỊCH VỤ
– Thương hiệu – Brandname: là tên thương hiệu/nhãn hàng mà cơ quan/tổ chức/doanh nghiệp sở hữu và muốn hiển thị tại phần người gửi tin đối với các tin nhắn đến thuê bao (Ví dụ: Viettel, Jetstar, Prudential…). Độ dài Brandname của tin nhắn không quá 11 ký tự.
CHÍNH SÁCH VIETTEL ĐANG CUNG CẤP
Chính sách dịch vụ sms brandname chăm sóc khách hàng và thông tin nội bộ (BulkSMS)(đã bao gồm 10% VAT, vnđ/sms):
– Hình thức: gửi tin nhắn gắn thương hiệu với nội dung chăm sóc khách hàng hoặc điều hành thông tin nội bộ theo danh sách thuê bao của doanh nghiệp/tổ chức.
Phân loại nhóm
Lĩnh vực nhắn tin
Giá cước mạng Viettel
Giá cước mạng Vinaphone, Mobifone
Giá cước mạng Gtel
Giá cước mạng Vietnamobile
Giá cước mạng
Itel
Nhóm 1
Nhắn tin thuộc lĩnh vực bảo hiểm, chứng khoán.
800
810
810
1.100
800
Nhóm 2
Nhắn tin thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục, lực lượng vũ trang, hành chính công, đơn vị sự nghiệp, đoàn thể.
Nhóm 2.1
Nhắn tin thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục.
Từ 1-20.000 tin nhắn/tháng
150
450
450
1.100
800
Từ 20.001 tin nhắn/tháng
350
450
450
1.100
800
Nhóm 2.2
Nhắn tin thuộc lĩnh vực lực lượng vũ trang, hành chính công, đơn vị sự nghiệp, đoàn thể.
Từ 1-20.000 tin nhắn/tháng
150
250
450
1.100
800
Từ 20.001 tin nhắn/tháng
350
250
450
1.100
800
Nhóm 3
Nhắn tin thuộc lĩnh vực khác.
Nhóm 3.1
Nhắn tin thông tin nội bộ doanh nghiệp thông thường.
Nhắn từ 1-20.000 tin/tháng
150
810
810
1.100
800
Nhắn từ 20.001 trở lên/tháng
800
810
810
1.100
800
Nhóm KCN
Nhắn tin cho các doanh nghiệp thuộc khu công nghiệp
200
810
810
1.100
800
Nhóm 3.2
Nhắn tin chăm sóc khách hàng doanh nghiệp thông thường
800
810
810
1.100
800
Nhóm 3.3
Nhắn tin thuộc lĩnh vực OTT, mạng xã hội quốc tế
650
1.650
550
1.100
800
Nhóm 3.4
Nhắn tin thuộc lĩnh vực OTT, mạng xã hội trong nước
500
550
550
1.100
800
Nhóm 4
Nhắn tin lĩnh vực ngành điện, ngành nước
300
400
450
1.100
800
Trong đó: Tin nhắn thành công là: Tin nhắn xuất phát từ thương hiệu/đầu số đươc̣ Bên B cấp cho Bên A theo hợp Hơp̣ đồng này được gửi thành công đến hê ̣thống tổng đài sms của Bên B.
2. Phí khai báo duy trì Brandname (đã bao gồm 10% VAT);
3. Giá cước, phụ phí, chiết khấu tin nhắn Quảng cáo (AMS)
Phân loại nhóm
Cước dịch vụ nhắn tin
Mạng Viettel
Mạng Vina, Mobi
Mạng Gtel
Mạng Vietnamobile
(Giá/1 tin nhắn)
(Giá/1 tin nhắn)
(Giá/1 tin nhắn)
(Giá/1 tin nhắn)
Nhóm 1
Tin nhắn thuộc lĩnh vực khác
500
550
550
1.200
Nhóm 2
Tin nhắn quảng cáo lĩnh vực bất động sản
200
300
550
1.200
Nhóm 3
Tin nhắn lĩnh vực quảng cáo tuyển dụng, tuyển sinh
200
550
550
1.200
Nhóm 4
Nhóm ưu đãi: Hóa mỹ phẩm, Làm
đẹp, Giải trí, thời trang,
350
550
550
1.200
thực phẩm, đồ uống, y tế - dược, siêu thị, Trung tâm thương mại,
Thương mại điện tử, Du lịch
4. Phí khai báo, duy trì brandname (đã bao gồm 10% VAT):
QUI ĐỊNH SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMSBRANDNAME
1. Quy định thủ tục khai báo thương hiệu
2. Quy định thời gian khai báo thương hiệu:
Trong mạng Viettel không quá 2 ngày, mạng ngoài Viettel không quá 5 ngày kể từ khi nhận được hồ sơ đăng ký thương hiệu hoàn thiện của Bên A (không tính thứ 7, chủ nhật, ngày lễ, tết và các thông báo khác từ các nhà mạng).
CÁCH THỨC HỢP TÁC: SỬ DỤNG DỊCH VỤ SMSBRANDNAME TRẢ TRƯỚC
Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ :
Bình luận